хитроу́мный
Dấu sắc trên хитроу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хитроу́мный nghĩa là khéo léo, tinh xảo, phức tạp.
Nghĩa của хитроу́мный
Tính từ
- Khéo léo, tinh xảo, tài tình, sắc sảo, tinh diệu.
- замысловатый Phức tạp.
Biến cách của хитроу́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хитроу́мный | хитроу́мное | хитроу́мная | хитроу́мные |
| Sinh cách | хитроу́много | хитроу́много | хитроу́мной | хитроу́мных |
| Tặng cách | хитроу́мному | хитроу́мному | хитроу́мной | хитроу́мным |
| Đối cách | хитроу́мный / хитроу́много | хитроу́мное | хитроу́мную | хитроу́мные / хитроу́мных |
| Công cụ cách | хитроу́мным | хитроу́мным | хитроу́мной | хитроу́мными |
| Giới cách | хитроу́мном | хитроу́мном | хитроу́мной | хитроу́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của хитроу́мный
Câu hỏi thường gặp
хитроумный nghĩa là gì?
хитроумный (tính từ) nghĩa là khéo léo, tinh xảo, phức tạp.
хитроумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хитроу́мный (phiên âm Latinh xitroúmnyj, IPA [xʲɪtrɐˈumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.