TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хитроу́мный

xitroúmnyj[xʲɪtrɐˈumnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хитроу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хитроу́мный nghĩa là khéo léo, tinh xảo, phức tạp.

Nghĩa của хитроу́мный

Tính từ

  1. Khéo léo, tinh xảo, tài tình, sắc sảo, tinh diệu.
  2. замысловатый Phức tạp.

Biến cách của хитроу́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхитроу́мныйхитроу́мноехитроу́мнаяхитроу́мные
Sinh cáchхитроу́многохитроу́многохитроу́мнойхитроу́мных
Tặng cáchхитроу́мномухитроу́мномухитроу́мнойхитроу́мным
Đối cáchхитроу́мный / хитроу́многохитроу́мноехитроу́мнуюхитроу́мные / хитроу́мных
Công cụ cáchхитроу́мнымхитроу́мнымхитроу́мнойхитроу́мными
Giới cáchхитроу́мномхитроу́мномхитроу́мнойхитроу́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của хитроу́мный

Câu hỏi thường gặp

хитроумный nghĩa là gì?

хитроумный (tính từ) nghĩa là khéo léo, tinh xảo, phức tạp.

хитроумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хитроу́мный (phiên âm Latinh xitroúmnyj, IPA [xʲɪtrɐˈumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.