TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хитроумие

giống trung
xitroumije giọng máy của trình duyệt

хитроумие nghĩa là khéo léo, tinh xảo.

Nghĩa của хитроумие

Danh từ

  1. [Tính chất, sự] khéo léo, tinh xảo, tài tình, sắc sảo, tinh diệu; phức tạp ((giống trung) хитроу́мный).

Câu hỏi thường gặp

хитроумие nghĩa là gì?

хитроумие (danh từ) nghĩa là khéo léo, tinh xảo.

хитроумие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хитроумие (phiên âm Latinh xitroumije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.