хитрю́га
Dấu sắc trên хитрю́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хитрю́га nghĩa là kẻ láu lỉnh, kẻ ranh mãnh.
Nghĩa của хитрю́га
Danh từ
- Kẻ láu lỉnh, kẻ ranh mãnh, đồ láu cá.
Biến cách của хитрю́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хитрю́га | хитрю́ги |
| Sinh cách кого? чего? | хитрю́ги | хитрю́г |
| Tặng cách кому? чему? | хитрю́ге | хитрю́гам |
| Đối cách кого? что? | хитрю́гу | хитрю́г |
| Công cụ cách кем? чем? | хитрю́гой | хитрю́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | хитрю́ге | хитрю́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хитрюга nghĩa là gì?
хитрюга (danh từ) nghĩa là kẻ láu lỉnh, kẻ ranh mãnh.
хитрюга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хитрю́га (phiên âm Latinh xitrjúga); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.