хи́трый
Dấu sắc trên хи́трый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хи́трый nghĩa là láu lỉnh, ranh mãnh.
Nghĩa của хи́трый
Tính từ
- Láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh, láu cá, khôn vặt, ranh vặt, láu, ranh.
- хи́трая улы́бкаnụ cười láu lỉnh (ranh mãnh)
- khẩu ngữ изобретательный Nhanh trí, sáng trí, khéo léo, mưu trí, tinh khôn.
- khẩu ngữ замысловатый Phức tạp, rắc rối.
Biến cách của хи́трый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хи́трый | хи́трое | хи́трая | хи́трые |
| Sinh cách | хи́трого | хи́трого | хи́трой | хи́трых |
| Tặng cách | хи́трому | хи́трому | хи́трой | хи́трым |
| Đối cách | хи́трый / хи́трого | хи́трое | хи́трую | хи́трые / хи́трых |
| Công cụ cách | хи́трым | хи́трым | хи́трой | хи́трыми |
| Giới cách | хи́тром | хи́тром | хи́трой | хи́трых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хи́трый
| So sánh hơn | (по)хитре́е |
Họ từ của хи́трый
Câu hỏi thường gặp
хитрый nghĩa là gì?
хитрый (tính từ) nghĩa là láu lỉnh, ranh mãnh.
хитрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хи́трый (phiên âm Latinh xítryj, IPA [ˈxʲitrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.