TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хи́трый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xítryj[ˈxʲitrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хи́трый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хи́трый nghĩa là láu lỉnh, ranh mãnh.

Nghĩa của хи́трый

Tính từ

  1. Láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh, láu cá, khôn vặt, ranh vặt, láu, ranh.
    • хи́трая улы́бкаnụ cười láu lỉnh (ranh mãnh)
  2. khẩu ngữ изобретательный Nhanh trí, sáng trí, khéo léo, mưu trí, tinh khôn.
  3. khẩu ngữ замысловатый Phức tạp, rắc rối.

Biến cách của хи́трый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхи́трыйхи́троехи́траяхи́трые
Sinh cáchхи́трогохи́трогохи́тройхи́трых
Tặng cáchхи́тромухи́тромухи́тройхи́трым
Đối cáchхи́трый / хи́трогохи́троехи́труюхи́трые / хи́трых
Công cụ cáchхи́трымхи́трымхи́тройхи́трыми
Giới cáchхи́тромхи́тромхи́тройхи́трых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хи́трый

So sánh hơn(по)хитре́е

Họ từ của хи́трый

Câu hỏi thường gặp

хитрый nghĩa là gì?

хитрый (tính từ) nghĩa là láu lỉnh, ranh mãnh.

хитрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хи́трый (phiên âm Latinh xítryj, IPA [ˈxʲitrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.