хище́ние
Dấu sắc trên хище́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хище́ние nghĩa là sự tham ô, ăn cắp của công.
Nghĩa của хище́ние
Danh từ
- Sự tham ô, ăn cắp của công, lấy cắp; (денежное) [sự] biển thủ, thụt két.
Biến cách của хище́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хище́ние | хище́ния |
| Sinh cách кого? чего? | хище́ния | хище́ний |
| Tặng cách кому? чему? | хище́нию | хище́ниям |
| Đối cách кого? что? | хище́ние | хище́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | хище́нием | хище́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | хище́нии | хище́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хищение nghĩa là gì?
хищение (danh từ) nghĩa là sự tham ô, ăn cắp của công.
хищение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хище́ние (phiên âm Latinh xiščénije, IPA [xʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.