хи́щничество
Dấu sắc trên хи́щничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хи́щничество nghĩa là sự ăn thịt sống, ăn thịt, tham tàn, tàn bạo.
Nghĩa của хи́щничество
Danh từ
- Sự ăn thịt sống, ăn thịt.
- эксплуатация и т. п. [a] tham tàn, tàn bạo, bóc lột tàn tệ.
- бесхозяйственность [sự, tính] bừa bãi, vô trách nhiệm.
Biến cách của хи́щничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хи́щничество | хи́щничества |
| Sinh cách кого? чего? | хи́щничества | хи́щничеств |
| Tặng cách кому? чему? | хи́щничеству | хи́щничествам |
| Đối cách кого? что? | хи́щничество | хи́щничества |
| Công cụ cách кем? чем? | хи́щничеством | хи́щничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | хи́щничестве | хи́щничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хищничество nghĩa là gì?
хищничество (danh từ) nghĩa là sự ăn thịt sống, ăn thịt, tham tàn, tàn bạo.
хищничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хи́щничество (phiên âm Latinh xíščničestvo, IPA [ˈxʲiɕːnʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.