TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хи́щный

xíščnyj[ˈxʲiɕːnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хи́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хи́щный nghĩa là ăn thịt.

Nghĩa của хи́щный

Tính từ

  1. Ăn thịt [sống].
    • хи́щные зве́ри[loài] thú ăn thịt, thú dữ, mãnh thú, ác thú
    • хи́щные пти́цы[loài] chim ăn thịt, chim dữ, mãnh cầm, ác điểu
  2. nghĩa bóng Hung ác, hung dữ, tham tàn, tàn bạo.
    • хищный взгляд[cái] nhìn hung dữ

Biến cách của хи́щный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхи́щныйхи́щноехи́щнаяхи́щные
Sinh cáchхи́щногохи́щногохи́щнойхи́щных
Tặng cáchхи́щномухи́щномухи́щнойхи́щным
Đối cáchхи́щный / хи́щногохи́щноехи́щнуюхи́щные / хи́щных
Công cụ cáchхи́щнымхи́щнымхи́щнойхи́щными
Giới cáchхи́щномхи́щномхи́щнойхи́щных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хи́щный

So sánh hơn(по)хищне́е

Câu hỏi thường gặp

хищный nghĩa là gì?

хищный (tính từ) nghĩa là ăn thịt.

хищный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хи́щный (phiên âm Latinh xíščnyj, IPA [ˈxʲiɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.