хи́щный
xíščnyj[ˈxʲiɕːnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хи́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хи́щный nghĩa là ăn thịt.
Nghĩa của хи́щный
Tính từ
- Ăn thịt [sống].
- хи́щные зве́ри[loài] thú ăn thịt, thú dữ, mãnh thú, ác thú
- хи́щные пти́цы[loài] chim ăn thịt, chim dữ, mãnh cầm, ác điểu
- nghĩa bóng Hung ác, hung dữ, tham tàn, tàn bạo.
- хищный взгляд[cái] nhìn hung dữ
Biến cách của хи́щный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хи́щный | хи́щное | хи́щная | хи́щные |
| Sinh cách | хи́щного | хи́щного | хи́щной | хи́щных |
| Tặng cách | хи́щному | хи́щному | хи́щной | хи́щным |
| Đối cách | хи́щный / хи́щного | хи́щное | хи́щную | хи́щные / хи́щных |
| Công cụ cách | хи́щным | хи́щным | хи́щной | хи́щными |
| Giới cách | хи́щном | хи́щном | хи́щной | хи́щных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хи́щный
| So sánh hơn | (по)хищне́е |
Câu hỏi thường gặp
хищный nghĩa là gì?
хищный (tính từ) nghĩa là ăn thịt.
хищный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хи́щный (phiên âm Latinh xíščnyj, IPA [ˈxʲiɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.