хладнокро́вие
Dấu sắc trên хладнокро́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хладнокро́вие nghĩa là sự bình tĩnh, điềm tĩnh.
Nghĩa của хладнокро́вие
Danh từ
- Sự bình tĩnh, điềm tĩnh, điềm nhiên.
- сохраня́ть хладнокро́виеgiữ bình tĩnh, giữ điềm tĩnh
Biến cách của хладнокро́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хладнокро́вие | хладнокро́вия |
| Sinh cách кого? чего? | хладнокро́вия | хладнокро́вий |
| Tặng cách кому? чему? | хладнокро́вию | хладнокро́виям |
| Đối cách кого? что? | хладнокро́вие | хладнокро́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | хладнокро́вием | хладнокро́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | хладнокро́вии | хладнокро́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với хладнокро́вие
- Он потерял хладнокровие и начал швырять вещи. Nó không kiềm chế được và bắt đầu ném đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5816822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хладнокровие nghĩa là gì?
хладнокровие (danh từ) nghĩa là sự bình tĩnh, điềm tĩnh.
хладнокровие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хладнокро́вие (phiên âm Latinh xladnokróvije, IPA [xɫədnɐˈkrovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.