хлам
xlam[xɫam]
giọng máy của trình duyệt
хлам nghĩa là đò bỏ, đồ cũ.
Nghĩa của хлам
Danh từ
- Đò bỏ, đồ cũ [bỏ đi].
Biến cách của хлам (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хла́м | хла́мы |
| Sinh cách кого? чего? | хла́ма | хла́мов |
| Tặng cách кому? чему? | хла́му | хла́мам |
| Đối cách кого? что? | хла́м | хла́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | хла́мом | хла́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | хла́ме | хла́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của хлам
Câu hỏi thường gặp
хлам nghĩa là gì?
хлам (danh từ) nghĩa là đò bỏ, đồ cũ.
хлам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлам (phiên âm Latinh xlam, IPA [xɫam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.