TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлам

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xlam[xɫam] giọng máy của trình duyệt

хлам nghĩa là đò bỏ, đồ cũ.

Nghĩa của хлам

Danh từ

  1. Đò bỏ, đồ cũ [bỏ đi].

Biến cách của хлам (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хла́мхла́мы
Sinh cách кого? чего?хла́махла́мов
Tặng cách кому? чему?хла́мухла́мам
Đối cách кого? что?хла́мхла́мы
Công cụ cách кем? чем?хла́момхла́мами
Giới cách о ком? о чём?хла́мехла́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của хлам

Câu hỏi thường gặp

хлам nghĩa là gì?

хлам (danh từ) nghĩa là đò bỏ, đồ cũ.

хлам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлам (phiên âm Latinh xlam, IPA [xɫam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.