хле́бница
Dấu sắc trên хле́бница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хле́бница nghĩa là Cái đĩa đựng bánh mì.
Nghĩa của хле́бница
Danh từ
- Cái đĩa đựng bánh mì.
Biến cách của хле́бница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хле́бница | хле́бницы |
| Sinh cách кого? чего? | хле́бницы | хле́бниц |
| Tặng cách кому? чему? | хле́бнице | хле́бницам |
| Đối cách кого? что? | хле́бницу | хле́бницы |
| Công cụ cách кем? чем? | хле́бницей | хле́бницами |
| Giới cách о ком? о чём? | хле́бнице | хле́бницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хлебница nghĩa là gì?
хлебница (danh từ) nghĩa là Cái đĩa đựng bánh mì.
хлебница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хле́бница (phiên âm Latinh xlébnica, IPA [ˈxlʲebnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.