TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлебозаготовительный

xlebozagotovitelʹnyj giọng máy của trình duyệt

хлебозаготовительный nghĩa là thu mua ngũ cốc.

Nghĩa của хлебозаготовительный

Tính từ

  1. Thuộc về thu mua lúa mì, thu mua ngũ cốc.

Câu hỏi thường gặp

хлебозаготовительный nghĩa là gì?

хлебозаготовительный (tính từ) nghĩa là thu mua ngũ cốc.

хлебозаготовительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлебозаготовительный (phiên âm Latinh xlebozagotovitelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.