TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хле́бный

xlébnyj[ˈxlʲebnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хле́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хле́бный nghĩa là lúa mì, nhiều múa mì.

Nghĩa của хле́бный

Tính từ

  1. Thuộc về bánh mì, lúa mì.
    • хле́бные запа́сыdự trữ lúa mì
    • хле́бныйамба́рvựa (kho) lúa
  2. урожайный Nhiều múa mì.
    • хлебный годnăm được mùa lúa mì
    • хле́бное ме́стоchức vụ béo bở (có lợi lộc)
    • хле́бное де́рево[cây] mít (Artocarpus)

Biến cách của хле́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхле́бныйхле́бноехле́бнаяхле́бные
Sinh cáchхле́бногохле́бногохле́бнойхле́бных
Tặng cáchхле́бномухле́бномухле́бнойхле́бным
Đối cáchхле́бный / хле́бногохле́бноехле́бнуюхле́бные / хле́бных
Công cụ cáchхле́бнымхле́бнымхле́бнойхле́бными
Giới cáchхле́бномхле́бномхле́бнойхле́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của хле́бный

Câu hỏi thường gặp

хлебный nghĩa là gì?

хлебный (tính từ) nghĩa là lúa mì, nhiều múa mì.

хлебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хле́бный (phiên âm Latinh xlébnyj, IPA [ˈxlʲebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.