хле́бный
Dấu sắc trên хле́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хле́бный nghĩa là lúa mì, nhiều múa mì.
Nghĩa của хле́бный
Tính từ
- Thuộc về bánh mì, lúa mì.
- хле́бные запа́сыdự trữ lúa mì
- хле́бныйамба́рvựa (kho) lúa
- урожайный Nhiều múa mì.
- хлебный годnăm được mùa lúa mì
- хле́бное ме́стоchức vụ béo bở (có lợi lộc)
- хле́бное де́рево[cây] mít (Artocarpus)
Biến cách của хле́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хле́бный | хле́бное | хле́бная | хле́бные |
| Sinh cách | хле́бного | хле́бного | хле́бной | хле́бных |
| Tặng cách | хле́бному | хле́бному | хле́бной | хле́бным |
| Đối cách | хле́бный / хле́бного | хле́бное | хле́бную | хле́бные / хле́бных |
| Công cụ cách | хле́бным | хле́бным | хле́бной | хле́бными |
| Giới cách | хле́бном | хле́бном | хле́бной | хле́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của хле́бный
Câu hỏi thường gặp
хлебный nghĩa là gì?
хлебный (tính từ) nghĩa là lúa mì, nhiều múa mì.
хлебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хле́бный (phiên âm Latinh xlébnyj, IPA [ˈxlʲebnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.