хлеста́ть
Dấu sắc trên хлеста́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хлеста́ть nghĩa là quất, vụt, hắt.
Nghĩa của хлеста́ть
Động từ
- В, по Д; бить Quất, vụt.
- ударять при движении Hắt, quất, tạt, táp; (khẩu ngữ) (давать пощёчины) tát, bạt, bớp, tát bôm bốp.
- дождь хлеста́л в окно́mưa tạt (hắt) vào cửa sổ
- ве́тер хле́щет в лицо́gió tạt vào mặt
- о волнах Táp, vỗ mạnh.
- литься Trút xuống, dội xuống.
- вытекать Phun ra, vọt ra, bắn ra, tuôn ra.
- дождь так и хле́щетmưa như trút, mưa như cầm chĩnh đổ, mưa như thác
- кровь хле́щет из ра́ныmáu từ vết thương phun ra
Cặp thể của хлеста́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ хлеста́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | хлещу́ |
| ты | хле́щешь |
| он / она́ / оно́ | хле́щет |
| мы | хле́щем |
| вы | хле́щете |
| они́ | хле́щут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хлестать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | хлеста́л |
| Giống cái (она́) | хлеста́ла |
| Giống trung (оно́) | хлеста́ло |
| Số nhiều (они́) | хлеста́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | хлещи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | хлещи́те |
Họ từ của хлеста́ть
Câu hỏi thường gặp
хлестать nghĩa là gì?
хлестать (động từ) nghĩa là quất, vụt, hắt.
хлестать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлеста́ть (phiên âm Latinh xlestátʹ, IPA [xlʲɪˈstatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.