TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлеста́ть

thể chưa hoàn thành
xlestátʹ[xlʲɪˈstatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хлеста́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хлеста́ть nghĩa là quất, vụt, hắt.

Nghĩa của хлеста́ть

Động từ

  1. В, по Д; бить Quất, vụt.
  2. ударять при движении Hắt, quất, tạt, táp; (khẩu ngữ) (давать пощёчины) tát, bạt, bớp, tát bôm bốp.
    • дождь хлеста́л в окно́mưa tạt (hắt) vào cửa sổ
    • ве́тер хле́щет в лицо́gió tạt vào mặt
  3. о волнах Táp, vỗ mạnh.
  4. литься Trút xuống, dội xuống.
  5. вытекать Phun ra, vọt ra, bắn ra, tuôn ra.
    • дождь так и хле́щетmưa như trút, mưa như cầm chĩnh đổ, mưa như thác
    • кровь хле́щет из ра́ныmáu từ vết thương phun ra

Cặp thể của хлеста́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ хлеста́ть

NgôiHiện tại
яхлещу́
тыхле́щешь
он / она́ / оно́хле́щет
мыхле́щем
выхле́щете
они́хле́щут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хлестать.

Quá khứ

Giống đực (он)хлеста́л
Giống cái (она́)хлеста́ла
Giống trung (оно́)хлеста́ло
Số nhiều (они́)хлеста́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)хлещи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)хлещи́те

Họ từ của хлеста́ть

Câu hỏi thường gặp

хлестать nghĩa là gì?

хлестать (động từ) nghĩa là quất, vụt, hắt.

хлестать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлеста́ть (phiên âm Latinh xlestátʹ, IPA [xlʲɪˈstatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.