TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлебопечение

giống trung
xlebopečenije giọng máy của trình duyệt

хлебопечение nghĩa là sự nướng bánh mì.

Nghĩa của хлебопечение

Danh từ

  1. Sự nướng bánh mì.

Câu hỏi thường gặp

хлебопечение nghĩa là gì?

хлебопечение (danh từ) nghĩa là sự nướng bánh mì.

хлебопечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлебопечение (phiên âm Latinh xlebopečenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.