хлебопоставки nghĩa là sự bán bánh mì, bán ngũ cốc.
Nghĩa của хлебопоставки
Danh từ
Sự bán bánh mì, bán ngũ cốc (cho Nhà nước).
Câu hỏi thường gặp
хлебопоставки nghĩa là gì?
хлебопоставки (danh từ) nghĩa là sự bán bánh mì, bán ngũ cốc.
хлебопоставки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлебопоставки (phiên âm Latinh xlebopostavki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.