Giàu lúa mì, phì nhiêu; (обильный хлебом) nhiều lúa mì.
хлебородный крайmiền giàu lúa mì, miền phì nhiêu
хлебородный годnăm được mùa lúa mì
Câu hỏi thường gặp
хлебородный nghĩa là gì?
хлебородный (tính từ) nghĩa là giàu lúa mì, phì nhiêu.
хлебородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлебородный (phiên âm Latinh xleborodnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.