TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлебосо́льный

xlebosólʹnyj[xlʲɪbɐˈsolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хлебосо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хлебосо́льный nghĩa là nồng hậu, mến khách.

Nghĩa của хлебосо́льный

Tính từ

  1. Nồng hậu, mến khách.

Biến cách của хлебосо́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхлебосо́льныйхлебосо́льноехлебосо́льнаяхлебосо́льные
Sinh cáchхлебосо́льногохлебосо́льногохлебосо́льнойхлебосо́льных
Tặng cáchхлебосо́льномухлебосо́льномухлебосо́льнойхлебосо́льным
Đối cáchхлебосо́льный / хлебосо́льногохлебосо́льноехлебосо́льнуюхлебосо́льные / хлебосо́льных
Công cụ cáchхлебосо́льнымхлебосо́льнымхлебосо́льнойхлебосо́льными
Giới cáchхлебосо́льномхлебосо́льномхлебосо́льнойхлебосо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хлебосольный nghĩa là gì?

хлебосольный (tính từ) nghĩa là nồng hậu, mến khách.

хлебосольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлебосо́льный (phiên âm Latinh xlebosólʹnyj, IPA [xlʲɪbɐˈsolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.