хлебосо́льный
Dấu sắc trên хлебосо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хлебосо́льный nghĩa là nồng hậu, mến khách.
Nghĩa của хлебосо́льный
Tính từ
- Nồng hậu, mến khách.
Biến cách của хлебосо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хлебосо́льный | хлебосо́льное | хлебосо́льная | хлебосо́льные |
| Sinh cách | хлебосо́льного | хлебосо́льного | хлебосо́льной | хлебосо́льных |
| Tặng cách | хлебосо́льному | хлебосо́льному | хлебосо́льной | хлебосо́льным |
| Đối cách | хлебосо́льный / хлебосо́льного | хлебосо́льное | хлебосо́льную | хлебосо́льные / хлебосо́льных |
| Công cụ cách | хлебосо́льным | хлебосо́льным | хлебосо́льной | хлебосо́льными |
| Giới cách | хлебосо́льном | хлебосо́льном | хлебосо́льной | хлебосо́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хлебосольный nghĩa là gì?
хлебосольный (tính từ) nghĩa là nồng hậu, mến khách.
хлебосольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлебосо́льный (phiên âm Latinh xlebosólʹnyj, IPA [xlʲɪbɐˈsolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.