TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлебосольство

giống trung
xlebosolʹstvo giọng máy của trình duyệt

хлебосольство nghĩa là mến khách, hậu đãi.

Nghĩa của хлебосольство

Danh từ

  1. [Sự, lòng] mến khách, hậu đãi, niềm nở.

Câu hỏi thường gặp

хлебосольство nghĩa là gì?

хлебосольство (danh từ) nghĩa là mến khách, hậu đãi.

хлебосольство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлебосольство (phiên âm Latinh xlebosolʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.