TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлебоуборка

giống cái
xlebouborka giọng máy của trình duyệt

хлебоуборка nghĩa là gặt lúa mì, thu hoạch lúa mì.

Nghĩa của хлебоуборка

Danh từ

  1. [Vụ, sự] gặt lúa mì, thu hoạch lúa mì.

Câu hỏi thường gặp

хлебоуборка nghĩa là gì?

хлебоуборка (danh từ) nghĩa là gặt lúa mì, thu hoạch lúa mì.

хлебоуборка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлебоуборка (phiên âm Latinh xlebouborka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.