хлебоуборочный
xlebouboročnyj
giọng máy của trình duyệt
хлебоуборочный nghĩa là để gặt lúa mì, thu hoạch lúa mì.
Nghĩa của хлебоуборочный
Tính từ
- Để gặt lúa mì, thu hoạch lúa mì.
- хлебоубо́рочная маши́наmáy gặt [lúa mì]
- хлебоуборочный комба́йнmáy liên hợp gặt đập [lúa mì]
Câu hỏi thường gặp
хлебоуборочный nghĩa là gì?
хлебоуборочный (tính từ) nghĩa là để gặt lúa mì, thu hoạch lúa mì.
хлебоуборочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлебоуборочный (phiên âm Latinh xlebouboročnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.