TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлев

giống đựcbất động vật
xlev[xlʲef] giọng máy của trình duyệt

хлев nghĩa là cái chuồng.

Nghĩa của хлев

Danh từ

  1. Cái chuồng; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) [cái] nhà bẩn thỉu.

Biến cách của хлев (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хле́вхлева́
Sinh cách кого? чего?хле́вахлево́в
Tặng cách кому? чему?хле́вухлева́м
Đối cách кого? что?хле́вхлева́
Công cụ cách кем? чем?хле́вомхлева́ми
Giới cách о ком? о чём?хле́вехлева́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хлев nghĩa là gì?

хлев (danh từ) nghĩa là cái chuồng.

хлев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлев (phiên âm Latinh xlev, IPA [xlʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.