хлев
giống đựcbất động vật
xlev[xlʲef]
giọng máy của trình duyệt
хлев nghĩa là cái chuồng.
Nghĩa của хлев
Danh từ
- Cái chuồng; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) [cái] nhà bẩn thỉu.
Biến cách của хлев (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хле́в | хлева́ |
| Sinh cách кого? чего? | хле́ва | хлево́в |
| Tặng cách кому? чему? | хле́ву | хлева́м |
| Đối cách кого? что? | хле́в | хлева́ |
| Công cụ cách кем? чем? | хле́вом | хлева́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хле́ве | хлева́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хлев nghĩa là gì?
хлев (danh từ) nghĩa là cái chuồng.
хлев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлев (phiên âm Latinh xlev, IPA [xlʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.