TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлопковод

giống đực
xlopkovod giọng máy của trình duyệt

хлопковод nghĩa là người trồng bông.

Nghĩa của хлопковод

Danh từ

  1. Người trồng bông.

Câu hỏi thường gặp

хлопковод nghĩa là gì?

хлопковод (danh từ) nghĩa là người trồng bông.

хлопковод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлопковод (phiên âm Latinh xlopkovod); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.