TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хло́пковый

xlópkovyj[ˈxɫopkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хло́пковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хло́пковый nghĩa là Thuộc về bông.

Nghĩa của хло́пковый

Tính từ

  1. Thuộc về bông.
    • хло́пковое по́леcánh đồng bông
    • хло́пковое ма́слоdầu bông

Biến cách của хло́пковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхло́пковыйхло́пковоехло́пковаяхло́пковые
Sinh cáchхло́пковогохло́пковогохло́пковойхло́пковых
Tặng cáchхло́пковомухло́пковомухло́пковойхло́пковым
Đối cáchхло́пковый / хло́пковогохло́пковоехло́пковуюхло́пковые / хло́пковых
Công cụ cáchхло́пковымхло́пковымхло́пковойхло́пковыми
Giới cáchхло́пковомхло́пковомхло́пковойхло́пковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хлопковый nghĩa là gì?

хлопковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về bông.

хлопковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хло́пковый (phiên âm Latinh xlópkovyj, IPA [ˈxɫopkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.