хло́пковый
Dấu sắc trên хло́пковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хло́пковый nghĩa là Thuộc về bông.
Nghĩa của хло́пковый
Tính từ
- Thuộc về bông.
- хло́пковое по́леcánh đồng bông
- хло́пковое ма́слоdầu bông
Biến cách của хло́пковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хло́пковый | хло́пковое | хло́пковая | хло́пковые |
| Sinh cách | хло́пкового | хло́пкового | хло́пковой | хло́пковых |
| Tặng cách | хло́пковому | хло́пковому | хло́пковой | хло́пковым |
| Đối cách | хло́пковый / хло́пкового | хло́пковое | хло́пковую | хло́пковые / хло́пковых |
| Công cụ cách | хло́пковым | хло́пковым | хло́пковой | хло́пковыми |
| Giới cách | хло́пковом | хло́пковом | хло́пковой | хло́пковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хлопковый nghĩa là gì?
хлопковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về bông.
хлопковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хло́пковый (phiên âm Latinh xlópkovyj, IPA [ˈxɫopkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.