TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлопчатник

giống đực
xlopčatnik giọng máy của trình duyệt

хлопчатник nghĩa là cây bông.

Nghĩa của хлопчатник

Danh từ

  1. Cây bông (Gossypium).

Câu hỏi thường gặp

хлопчатник nghĩa là gì?

хлопчатник (danh từ) nghĩa là cây bông.

хлопчатник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлопчатник (phiên âm Latinh xlopčatnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.