TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлопчатобума́жный

xlopčatobumážnyj[xɫɐpˌt͡ɕatəbʊˈmaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хлопчатобума́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хлопчатобума́жный nghĩa là sợi bông.

Nghĩa của хлопчатобума́жный

Tính từ

  1. Thuộc về vải sợi, sợi bông; (из хлопковой пряжи) [bằng] vải sợi, sợi bông.
    • хлопчатобума́жная фа́брикаnhà máy vải sợi, nhà máy dệt vải
    • хлопчатобума́жная тканьvải, vải bông

Biến cách của хлопчатобума́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхлопчатобума́жныйхлопчатобума́жноехлопчатобума́жнаяхлопчатобума́жные
Sinh cáchхлопчатобума́жногохлопчатобума́жногохлопчатобума́жнойхлопчатобума́жных
Tặng cáchхлопчатобума́жномухлопчатобума́жномухлопчатобума́жнойхлопчатобума́жным
Đối cáchхлопчатобума́жный / хлопчатобума́жногохлопчатобума́жноехлопчатобума́жнуюхлопчатобума́жные / хлопчатобума́жных
Công cụ cáchхлопчатобума́жнымхлопчатобума́жнымхлопчатобума́жнойхлопчатобума́жными
Giới cáchхлопчатобума́жномхлопчатобума́жномхлопчатобума́жнойхлопчатобума́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хлопчатобумажный nghĩa là gì?

хлопчатобумажный (tính từ) nghĩa là sợi bông.

хлопчатобумажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлопчатобума́жный (phiên âm Latinh xlopčatobumážnyj, IPA [xɫɐpˌt͡ɕatəbʊˈmaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.