хлор
giống đựcbất động vật
xlor[xɫor]
giọng máy của trình duyệt
хлор nghĩa là chất clo, cơ-lo.
Nghĩa của хлор
Danh từ
- Chất clo, cơ-lo, cơ-lo-rơ.
Biến cách của хлор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хло́р | хло́ры |
| Sinh cách кого? чего? | хло́ра | хло́ров |
| Tặng cách кому? чему? | хло́ру | хло́рам |
| Đối cách кого? что? | хло́р | хло́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | хло́ром | хло́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | хло́ре | хло́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хлор nghĩa là gì?
хлор (danh từ) nghĩa là chất clo, cơ-lo.
хлор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлор (phiên âm Latinh xlor, IPA [xɫor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.