TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлор

giống đựcbất động vật
xlor[xɫor] giọng máy của trình duyệt

хлор nghĩa là chất clo, cơ-lo.

Nghĩa của хлор

Danh từ

  1. Chất clo, cơ-lo, cơ-lo-rơ.

Biến cách của хлор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хло́рхло́ры
Sinh cách кого? чего?хло́рахло́ров
Tặng cách кому? чему?хло́рухло́рам
Đối cách кого? что?хло́рхло́ры
Công cụ cách кем? чем?хло́ромхло́рами
Giới cách о ком? о чём?хло́рехло́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хлор nghĩa là gì?

хлор (danh từ) nghĩa là chất clo, cơ-lo.

хлор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлор (phiên âm Latinh xlor, IPA [xɫor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.