TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлорировать

thể chưa hoàn thành
xlorirovatʹ giọng máy của trình duyệt

хлорировать nghĩa là xử lý bằng clo.

Nghĩa của хлорировать

Động từ

  1. Xử lý (làm sạch, khử trùng) bằng clo.

Câu hỏi thường gặp

хлорировать nghĩa là gì?

хлорировать (động từ) nghĩa là xử lý bằng clo.

хлорировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлорировать (phiên âm Latinh xlorirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.