TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хло́рный

xlórnyj[ˈxɫornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хло́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хло́рный nghĩa là có clo.

Nghĩa của хло́рный

Tính từ

  1. Có clo.
    • хло́рная и́звестьclorua vôi, canxi clorua

Biến cách của хло́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхло́рныйхло́рноехло́рнаяхло́рные
Sinh cáchхло́рногохло́рногохло́рнойхло́рных
Tặng cáchхло́рномухло́рномухло́рнойхло́рным
Đối cáchхло́рный / хло́рногохло́рноехло́рнуюхло́рные / хло́рных
Công cụ cáchхло́рнымхло́рнымхло́рнойхло́рными
Giới cáchхло́рномхло́рномхло́рнойхло́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хлорный nghĩa là gì?

хлорный (tính từ) nghĩa là có clo.

хлорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хло́рный (phiên âm Latinh xlórnyj, IPA [ˈxɫornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.