хло́рный
xlórnyj[ˈxɫornɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хло́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хло́рный nghĩa là có clo.
Nghĩa của хло́рный
Tính từ
- Có clo.
- хло́рная и́звестьclorua vôi, canxi clorua
Biến cách của хло́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хло́рный | хло́рное | хло́рная | хло́рные |
| Sinh cách | хло́рного | хло́рного | хло́рной | хло́рных |
| Tặng cách | хло́рному | хло́рному | хло́рной | хло́рным |
| Đối cách | хло́рный / хло́рного | хло́рное | хло́рную | хло́рные / хло́рных |
| Công cụ cách | хло́рным | хло́рным | хло́рной | хло́рными |
| Giới cách | хло́рном | хло́рном | хло́рной | хло́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хлорный nghĩa là gì?
хлорный (tính từ) nghĩa là có clo.
хлорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хло́рный (phiên âm Latinh xlórnyj, IPA [ˈxɫornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.