хлорофо́рм
giống đựcbất động vật
xlorofórm[xɫərɐˈform]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хлорофо́рм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хлорофо́рм nghĩa là Clorofoc.
Nghĩa của хлорофо́рм
Danh từ
- Clorofoc.
Biến cách của хлорофо́рм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хлорофо́рм | хлорофо́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | хлорофо́рма | хлорофо́рмов |
| Tặng cách кому? чему? | хлорофо́рму | хлорофо́рмам |
| Đối cách кого? что? | хлорофо́рм | хлорофо́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | хлорофо́рмом | хлорофо́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | хлорофо́рме | хлорофо́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хлороформ nghĩa là gì?
хлороформ (danh từ) nghĩa là Clorofoc.
хлороформ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлорофо́рм (phiên âm Latinh xlorofórm, IPA [xɫərɐˈform]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.