хлябь
giống cáibất động vật
xljabʹ[xlʲæpʲ]
giọng máy của trình duyệt
хлябь nghĩa là vực thẳm.
Nghĩa của хлябь
Danh từ
- бездна (cũ) vực thẳm.
Biến cách của хлябь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хля́бь | хля́би |
| Sinh cách кого? чего? | хля́би | хля́бей |
| Tặng cách кому? чему? | хля́би | хля́бям |
| Đối cách кого? что? | хля́бь | хля́би |
| Công cụ cách кем? чем? | хля́бью | хля́бями |
| Giới cách о ком? о чём? | хля́би | хля́бях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хлябь nghĩa là gì?
хлябь (danh từ) nghĩa là vực thẳm.
хлябь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлябь (phiên âm Latinh xljabʹ, IPA [xlʲæpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.