TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлябь

giống cáibất động vật
xljabʹ[xlʲæpʲ] giọng máy của trình duyệt

хлябь nghĩa là vực thẳm.

Nghĩa của хлябь

Danh từ

  1. бездна (cũ) vực thẳm.

Biến cách của хлябь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хля́бьхля́би
Sinh cách кого? чего?хля́бихля́бей
Tặng cách кому? чему?хля́бихля́бям
Đối cách кого? что?хля́бьхля́би
Công cụ cách кем? чем?хля́бьюхля́бями
Giới cách о ком? о чём?хля́бихля́бях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хлябь nghĩa là gì?

хлябь (danh từ) nghĩa là vực thẳm.

хлябь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлябь (phiên âm Latinh xljabʹ, IPA [xlʲæpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.