хлёсткий
xljóstkij[ˈxlʲɵstkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
хлёсткий nghĩa là quất đau.
Nghĩa của хлёсткий
Tính từ
- Quất đau.
- хлёсткий кнут[cái] roi quất đau
- хлёсткий ве́тер[ngọn] gió rát mặt, gió quất đau
- nghĩa bóng резкий Gay gắt, kịch liệt, sắc bén, khắt khe, cay độc, chua chát, chua ngoa, chanh chua.
- хлёсткая статья́bài báo gay gắt (kịch liệt)
- хлёсткие слова́những lời cay độc (chua chát), lời lẽ chua ngoa (chanh chua)
- звучный - об ударе и т. п. Đôm đốp, bôm bốp, âm vang, đanh.
Biến cách của хлёсткий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хлёсткий | хлёсткое | хлёсткая | хлёсткие |
| Sinh cách | хлёсткого | хлёсткого | хлёсткой | хлёстких |
| Tặng cách | хлёсткому | хлёсткому | хлёсткой | хлёстким |
| Đối cách | хлёсткий / хлёсткого | хлёсткое | хлёсткую | хлёсткие / хлёстких |
| Công cụ cách | хлёстким | хлёстким | хлёсткой | хлёсткими |
| Giới cách | хлёстком | хлёстком | хлёсткой | хлёстких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хлёсткий
| So sánh hơn | (по)хлёстче |
Họ từ của хлёсткий
Câu hỏi thường gặp
хлёсткий nghĩa là gì?
хлёсткий (tính từ) nghĩa là quất đau.
хлёсткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хлёсткий (phiên âm Latinh xljóstkij, IPA [ˈxlʲɵstkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.