TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хлёсткий

xljóstkij[ˈxlʲɵstkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

хлёсткий nghĩa là quất đau.

Nghĩa của хлёсткий

Tính từ

  1. Quất đau.
    • хлёсткий кнут[cái] roi quất đau
    • хлёсткий ве́тер[ngọn] gió rát mặt, gió quất đau
  2. nghĩa bóng резкий Gay gắt, kịch liệt, sắc bén, khắt khe, cay độc, chua chát, chua ngoa, chanh chua.
    • хлёсткая статья́bài báo gay gắt (kịch liệt)
    • хлёсткие слова́những lời cay độc (chua chát), lời lẽ chua ngoa (chanh chua)
  3. звучный - об ударе и т. п. Đôm đốp, bôm bốp, âm vang, đanh.

Biến cách của хлёсткий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхлёсткийхлёсткоехлёсткаяхлёсткие
Sinh cáchхлёсткогохлёсткогохлёсткойхлёстких
Tặng cáchхлёсткомухлёсткомухлёсткойхлёстким
Đối cáchхлёсткий / хлёсткогохлёсткоехлёсткуюхлёсткие / хлёстких
Công cụ cáchхлёсткимхлёсткимхлёсткойхлёсткими
Giới cáchхлёсткомхлёсткомхлёсткойхлёстких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хлёсткий

So sánh hơn(по)хлёстче

Họ từ của хлёсткий

Câu hỏi thường gặp

хлёсткий nghĩa là gì?

хлёсткий (tính từ) nghĩa là quất đau.

хлёсткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хлёсткий (phiên âm Latinh xljóstkij, IPA [ˈxlʲɵstkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.