хна
giống cáibất động vật
xna[xna]
giọng máy của trình duyệt
хна nghĩa là thuốc nhuộm hoàng điều.
Nghĩa của хна
Danh từ
- Thuốc nhuộm hoàng điều.
Biến cách của хна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хна́ | хны́ |
| Sinh cách кого? чего? | хны́ | — |
| Tặng cách кому? чему? | хне́ | хна́м |
| Đối cách кого? что? | хну́ | хны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | хно́й | хна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хне́ | хна́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хна nghĩa là gì?
хна (danh từ) nghĩa là thuốc nhuộm hoàng điều.
хна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хна (phiên âm Latinh xna, IPA [xna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.