TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хна

giống cáibất động vật
xna[xna] giọng máy của trình duyệt

хна nghĩa là thuốc nhuộm hoàng điều.

Nghĩa của хна

Danh từ

  1. Thuốc nhuộm hoàng điều.

Biến cách của хна (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хна́хны́
Sinh cách кого? чего?хны́—
Tặng cách кому? чему?хне́хна́м
Đối cách кого? что?хну́хны́
Công cụ cách кем? чем?хно́йхна́ми
Giới cách о ком? о чём?хне́хна́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хна nghĩa là gì?

хна (danh từ) nghĩa là thuốc nhuộm hoàng điều.

хна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хна (phiên âm Latinh xna, IPA [xna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.