TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хму́рый

xmúryj[ˈxmurɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хму́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хму́рый nghĩa là nhăn nhó, cau có.

Nghĩa của хму́рый

Tính từ

  1. Nhăn nhó, cau có, khó đăm đăm; (сердитый) hằm hằm, chàu bạu, quàu quạu.
  2. nghĩa bóng о небе, погоде U ám, ảm đạm.

Biến cách của хму́рый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхму́рыйхму́роехму́раяхму́рые
Sinh cáchхму́рогохму́рогохму́ройхму́рых
Tặng cáchхму́ромухму́ромухму́ройхму́рым
Đối cáchхму́рый / хму́рогохму́роехму́руюхму́рые / хму́рых
Công cụ cáchхму́рымхму́рымхму́ройхму́рыми
Giới cáchхму́ромхму́ромхму́ройхму́рых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хму́рый

So sánh hơn(по)хмуре́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хму́рый

Đồng nghĩa

Họ từ của хму́рый

Câu hỏi thường gặp

хмурый nghĩa là gì?

хмурый (tính từ) nghĩa là nhăn nhó, cau có.

хмурый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хму́рый (phiên âm Latinh xmúryj, IPA [ˈxmurɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.