хму́рый
Dấu sắc trên хму́рый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хму́рый nghĩa là nhăn nhó, cau có.
Nghĩa của хму́рый
Tính từ
- Nhăn nhó, cau có, khó đăm đăm; (сердитый) hằm hằm, chàu bạu, quàu quạu.
- nghĩa bóng о небе, погоде U ám, ảm đạm.
Biến cách của хму́рый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хму́рый | хму́рое | хму́рая | хму́рые |
| Sinh cách | хму́рого | хму́рого | хму́рой | хму́рых |
| Tặng cách | хму́рому | хму́рому | хму́рой | хму́рым |
| Đối cách | хму́рый / хму́рого | хму́рое | хму́рую | хму́рые / хму́рых |
| Công cụ cách | хму́рым | хму́рым | хму́рой | хму́рыми |
| Giới cách | хму́ром | хму́ром | хму́рой | хму́рых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хму́рый
| So sánh hơn | (по)хмуре́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хму́рый
Đồng nghĩa
Họ từ của хму́рый
Câu hỏi thường gặp
хмурый nghĩa là gì?
хмурый (tính từ) nghĩa là nhăn nhó, cau có.
хмурый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хму́рый (phiên âm Latinh xmúryj, IPA [ˈxmurɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.