хны́кать
Dấu sắc trên хны́кать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хны́кать nghĩa là khóc ti tỉ, khóc sụt sịt.
Nghĩa của хны́кать
Động từ
- Khóc ti tỉ, khóc sụt sịt, khóc thút thít, khóc nỉ non; (nghĩa bóng) than vãn, than thở, kêu ca, than phiền, rên.
Chia động từ хны́кать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | хны́чу |
| ты | хны́чешь |
| он / она́ / оно́ | хны́чет |
| мы | хны́чем |
| вы | хны́чете |
| они́ | хны́чут |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хныкать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | хны́кал |
| Giống cái (она́) | хны́кала |
| Giống trung (оно́) | хны́кало |
| Số nhiều (они́) | хны́кали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | хны́чь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | хны́чьте |
Họ từ của хны́кать
Câu ví dụ với хны́кать
- Хватит хныкать. Đừng rên rỉ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5584281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хныкать nghĩa là gì?
хныкать (động từ) nghĩa là khóc ti tỉ, khóc sụt sịt.
хныкать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хны́кать (phiên âm Latinh xnýkatʹ, IPA [ˈxnɨkətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.