хныканье
giống trung
xnykanʹje
giọng máy của trình duyệt
хныканье nghĩa là sự khóc tính tỉ, khóc sụt sịt.
Nghĩa của хныканье
Danh từ
- Sự khóc tính tỉ, khóc sụt sịt, khóc thút thít, khóc nỉ non; (звуки) [tiếng] khóc tính tỉ, khóc sụt sịt, khóc thút thít, khóc nỉ non; (nghĩa bóng) [sự] than vãn, than thở, kêu ca, than phiền, rên.
Câu hỏi thường gặp
хныканье nghĩa là gì?
хныканье (danh từ) nghĩa là sự khóc tính tỉ, khóc sụt sịt.
хныканье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хныканье (phiên âm Latinh xnykanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.