TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ходатаи

giống đực
xodatai giọng máy của trình duyệt

ходатаи nghĩa là người yêu cầu giùm, người xin giúp.

Nghĩa của ходатаи

Danh từ

  1. Người yêu cầu giùm, người xin giúp.

Câu hỏi thường gặp

ходатаи nghĩa là gì?

ходатаи (danh từ) nghĩa là người yêu cầu giùm, người xin giúp.

ходатаи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ходатаи (phiên âm Latinh xodatai); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.