хода́тайство
Dấu sắc trên хода́тайство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хода́тайство nghĩa là yêu cầu, nài xin, giấy cầu.
Nghĩa của хода́тайство
Danh từ
- действие [sự, lời] yêu cầu, nài xin, xin.
- документ Giấy (công văn, đơn, thư) cầu.
Biến cách của хода́тайство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хода́тайство | хода́тайства |
| Sinh cách кого? чего? | хода́тайства | хода́тайств |
| Tặng cách кому? чему? | хода́тайству | хода́тайствам |
| Đối cách кого? что? | хода́тайство | хода́тайства |
| Công cụ cách кем? чем? | хода́тайством | хода́тайствами |
| Giới cách о ком? о чём? | хода́тайстве | хода́тайствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của хода́тайство
Câu hỏi thường gặp
ходатайство nghĩa là gì?
ходатайство (danh từ) nghĩa là yêu cầu, nài xin, giấy cầu.
ходатайство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хода́тайство (phiên âm Latinh xodátajstvo, IPA [xɐˈdatəjstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.