ход
ход nghĩa là lượt, phiên.
Nghĩa của ход
Danh từ
- Lượt, phiên.
Biến cách của ход (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | хо́д |
| Sinh cách кого? чего? | хо́да |
| Tặng cách кому? чему? | хо́ду |
| Đối cách кого? что? | хо́д |
| Công cụ cách кем? чем? | хо́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | хо́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ход
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ход
- Чей ход? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2009836
- Мы увидели патрульную машину, нёсшуюся полным ходом. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4871924
- Не читай на ходу. Đừng có vừa đi vừa đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381284
- Не читайте на ходу. Đừng có vừa đi vừa đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12763383
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ход nghĩa là gì?
ход (danh từ) nghĩa là lượt, phiên.
ход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ход (phiên âm Latinh xod, IPA [xot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.