TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ход

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xod[xot] giọng máy của trình duyệt

ход nghĩa là lượt, phiên.

Nghĩa của ход

Danh từ

  1. Lượt, phiên.

Biến cách của ход (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?хо́д
Sinh cách кого? чего?хо́да
Tặng cách кому? чему?хо́ду
Đối cách кого? что?хо́д
Công cụ cách кем? чем?хо́дом
Giới cách о ком? о чём?хо́де

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ход

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ход

  • Чей ход? Đến lượt ai đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2009836
  • Мы увидели патрульную машину, нёсшуюся полным ходом. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4871924
  • Не читай на ходу. Đừng có vừa đi vừa đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381284
  • Не читайте на ходу. Đừng có vừa đi vừa đọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12763383

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ход nghĩa là gì?

ход (danh từ) nghĩa là lượt, phiên.

ход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ход (phiên âm Latinh xod, IPA [xot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.