TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ходули

xoduli giọng máy của trình duyệt

ходули nghĩa là cặp cà kheo.

Nghĩa của ходули

Danh từ

  1. Cặp cà kheo.
    • ходи́ть на ходу́лияхđi cà kheo

Câu hỏi thường gặp

ходули nghĩa là gì?

ходули (danh từ) nghĩa là cặp cà kheo.

ходули đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ходули (phiên âm Latinh xoduli); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.