ходу́ля
giống cáibất động vật
xodúlja[xɐˈdulʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ходу́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ходу́ля nghĩa là cà kheo.
Nghĩa của ходу́ля
Danh từ
- Cà kheo.
Biến cách của ходу́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ходу́ля | ходу́ли |
| Sinh cách кого? чего? | ходу́ли | ходу́лей |
| Tặng cách кому? чему? | ходу́ле | ходу́лям |
| Đối cách кого? что? | ходу́лю | ходу́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | ходу́лей | ходу́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | ходу́ле | ходу́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ходуля nghĩa là gì?
ходуля (danh từ) nghĩa là cà kheo.
ходуля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ходу́ля (phiên âm Latinh xodúlja, IPA [xɐˈdulʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.