хожде́ние
Dấu sắc trên хожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хожде́ние nghĩa là đi bộ, đi, đi xem.
Nghĩa của хожде́ние
Danh từ
- ходьба [sự] đi bộ, đi.
- посещение [sự] đi xem, ssi coi.
- о деньгах и т. п. [sự] lưu hành, lưu thông.
- име́ть хождениеđược lưu hành, được lưu thông, được thông dụng
- хождение по му́камcon đường đau khổ
Biến cách của хожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хожде́ние | хожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | хожде́ния | хожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | хожде́нию | хожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | хожде́ние | хожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | хожде́нием | хожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | хожде́нии | хожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хождение nghĩa là gì?
хождение (danh từ) nghĩa là đi bộ, đi, đi xem.
хождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хожде́ние (phiên âm Latinh xoždénije, IPA [xɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.