TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хожде́ние

giống trungbất động vật
xoždénije[xɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хожде́ние nghĩa là đi bộ, đi, đi xem.

Nghĩa của хожде́ние

Danh từ

  1. ходьба [sự] đi bộ, đi.
  2. посещение [sự] đi xem, ssi coi.
  3. о деньгах и т. п. [sự] lưu hành, lưu thông.
    • име́ть хождениеđược lưu hành, được lưu thông, được thông dụng
    • хождение по му́камcon đường đau khổ

Biến cách của хожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хожде́ниехожде́ния
Sinh cách кого? чего?хожде́нияхожде́ний
Tặng cách кому? чему?хожде́ниюхожде́ниям
Đối cách кого? что?хожде́ниехожде́ния
Công cụ cách кем? чем?хожде́ниемхожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?хожде́ниихожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хождение nghĩa là gì?

хождение (danh từ) nghĩa là đi bộ, đi, đi xem.

хождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хожде́ние (phiên âm Latinh xoždénije, IPA [xɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.