TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ходя́чий

xodjáčij[xɐˈdʲæt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ходя́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ходя́чий nghĩa là đi lại được, phổ biến, thông dụng.

Nghĩa của ходя́чий

Tính từ

  1. khẩu ngữ Đi lại được.
    • ходячий больно́йbệnh nhân được phép đi lại
  2. распространённый Phổ biến, thông dụng, thường dùng, thịnh hành, lưu hành.
    • ходя́чая и́стинаchân lý phổ biến, điều sơ đẳng nhất, điều thông thường nhất
    • ходя́чая энциклопе́дия(đùa) người uyên bác, bộ bách khoa sống, bộ từ điển sống

Biến cách của ходя́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchходя́чийходя́чееходя́чаяходя́чие
Sinh cáchходя́чегоходя́чегоходя́чейходя́чих
Tặng cáchходя́чемуходя́чемуходя́чейходя́чим
Đối cáchходя́чий / ходя́чегоходя́чееходя́чуюходя́чие / ходя́чих
Công cụ cáchходя́чимходя́чимходя́чейходя́чими
Giới cáchходя́чемходя́чемходя́чейходя́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ходя́чий

Câu hỏi thường gặp

ходячий nghĩa là gì?

ходячий (tính từ) nghĩa là đi lại được, phổ biến, thông dụng.

ходячий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ходя́чий (phiên âm Latinh xodjáčij, IPA [xɐˈdʲæt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.