ходя́чий
Dấu sắc trên ходя́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ходя́чий nghĩa là đi lại được, phổ biến, thông dụng.
Nghĩa của ходя́чий
Tính từ
- khẩu ngữ Đi lại được.
- ходячий больно́йbệnh nhân được phép đi lại
- распространённый Phổ biến, thông dụng, thường dùng, thịnh hành, lưu hành.
- ходя́чая и́стинаchân lý phổ biến, điều sơ đẳng nhất, điều thông thường nhất
- ходя́чая энциклопе́дия(đùa) người uyên bác, bộ bách khoa sống, bộ từ điển sống
Biến cách của ходя́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ходя́чий | ходя́чее | ходя́чая | ходя́чие |
| Sinh cách | ходя́чего | ходя́чего | ходя́чей | ходя́чих |
| Tặng cách | ходя́чему | ходя́чему | ходя́чей | ходя́чим |
| Đối cách | ходя́чий / ходя́чего | ходя́чее | ходя́чую | ходя́чие / ходя́чих |
| Công cụ cách | ходя́чим | ходя́чим | ходя́чей | ходя́чими |
| Giới cách | ходя́чем | ходя́чем | ходя́чей | ходя́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ходя́чий
Câu hỏi thường gặp
ходячий nghĩa là gì?
ходячий (tính từ) nghĩa là đi lại được, phổ biến, thông dụng.
ходячий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ходя́чий (phiên âm Latinh xodjáčij, IPA [xɐˈdʲæt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.