TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозрасчёт

giống đựcbất động vật
xozrasčót[ˌxozrɐˈɕːɵt] giọng máy của trình duyệt

хозрасчёт nghĩa là hạch toán kinh tế.

Nghĩa của хозрасчёт

Danh từ

  1. хозя́йственный расчёт [chế độ] hạch toán kinh tế.
    • перевести́ цех на хозрасчётchuyển phân xưởng sang chế độ hạch toán kinh tế

Biến cách của хозрасчёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хозрасчётхозрасчёты
Sinh cách кого? чего?хозрасчётахозрасчётов
Tặng cách кому? чему?хозрасчётухозрасчётам
Đối cách кого? что?хозрасчётхозрасчёты
Công cụ cách кем? чем?хозрасчётомхозрасчётами
Giới cách о ком? о чём?хозрасчётехозрасчётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хозрасчёт nghĩa là gì?

хозрасчёт (danh từ) nghĩa là hạch toán kinh tế.

хозрасчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозрасчёт (phiên âm Latinh xozrasčót, IPA [ˌxozrɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.