хозрасчёт
giống đựcbất động vật
xozrasčót[ˌxozrɐˈɕːɵt]
giọng máy của trình duyệt
хозрасчёт nghĩa là hạch toán kinh tế.
Nghĩa của хозрасчёт
Danh từ
- хозя́йственный расчёт [chế độ] hạch toán kinh tế.
- перевести́ цех на хозрасчётchuyển phân xưởng sang chế độ hạch toán kinh tế
Biến cách của хозрасчёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хозрасчёт | хозрасчёты |
| Sinh cách кого? чего? | хозрасчёта | хозрасчётов |
| Tặng cách кому? чему? | хозрасчёту | хозрасчётам |
| Đối cách кого? что? | хозрасчёт | хозрасчёты |
| Công cụ cách кем? чем? | хозрасчётом | хозрасчётами |
| Giới cách о ком? о чём? | хозрасчёте | хозрасчётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хозрасчёт nghĩa là gì?
хозрасчёт (danh từ) nghĩa là hạch toán kinh tế.
хозрасчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хозрасчёт (phiên âm Latinh xozrasčót, IPA [ˌxozrɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.