TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́ин

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xozjáin[xɐˈzʲaɪn] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́ин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́ин nghĩa là chủ nhân, chủ.

Nghĩa của хозя́ин

Danh từ

  1. Chủ nhân.
  2. Chủ.
  3. Chủ nhà.

Biến cách của хозя́ин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хозя́инхозя́ева
Sinh cách кого? чего?хозя́инахозя́ев
Tặng cách кому? чему?хозя́инухозя́евам
Đối cách кого? что?хозя́инахозя́ев
Công cụ cách кем? чем?хозя́иномхозя́евами
Giới cách о ком? о чём?хозя́инехозя́евах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хозя́ин

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của хозя́ин

Câu ví dụ với хозя́ин

  • Тощая собака стыдится своего хозяина. Chó gầy hổ mặt người nuôi.Tatoeba #2808718
  • Он вёл себя будто хозяин. Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509891

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хозяин nghĩa là gì?

хозяин (danh từ) nghĩa là chủ nhân, chủ.

хозяин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́ин (phiên âm Latinh xozjáin, IPA [xɐˈzʲaɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.