TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозрасчётный

xozrasčjótnyj giọng máy của trình duyệt

хозрасчётный nghĩa là Thuộc về hạch toán kinh tế.

Nghĩa của хозрасчётный

Tính từ

  1. Thuộc về hạch toán kinh tế.
    • хозрасчётное предпря́тиеxí nghiệp hạch toán kinh tế

Câu hỏi thường gặp

хозрасчётный nghĩa là gì?

хозрасчётный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hạch toán kinh tế.

хозрасчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозрасчётный (phiên âm Latinh xozrasčjótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.