TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́йка

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xozjájka[xɐˈzʲæjkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́йка nghĩa là nữ chủ nhân, bà chủ, bà nội trợ.

Nghĩa của хозя́йка

Danh từ

  1. собственница, владелица Nữ chủ nhân, bà chủ.
  2. ведущая хозяйство Bà nội trợ.
  3. глава дома, семьи Bà chủ nhà.
    • дома́шняя хозяйкаbà nội trợ
    • сестра́-~[bà, chị, người] quản lý

Biến cách của хозя́йка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хозя́йкахозя́йки
Sinh cách кого? чего?хозя́йкихозя́ек
Tặng cách кому? чему?хозя́йкехозя́йкам
Đối cách кого? что?хозя́йкухозя́ек
Công cụ cách кем? чем?хозя́йкойхозя́йками
Giới cách о ком? о чём?хозя́йкехозя́йках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với хозя́йка

  • Он вёл себя будто хозяин. Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509891

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хозяйка nghĩa là gì?

хозяйка (danh từ) nghĩa là nữ chủ nhân, bà chủ, bà nội trợ.

хозяйка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́йка (phiên âm Latinh xozjájka, IPA [xɐˈzʲæjkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.