хозя́йственник
Dấu sắc trên хозя́йственник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хозя́йственник nghĩa là Người [cán bộ] quản lý vật tư, người [phụ trách] quản trị hành chính.
Nghĩa của хозя́йственник
Danh từ
- Người [cán bộ] quản lý vật tư, người [phụ trách] quản trị hành chính.
Biến cách của хозя́йственник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хозя́йственник | хозя́йственники |
| Sinh cách кого? чего? | хозя́йственника | хозя́йственников |
| Tặng cách кому? чему? | хозя́йственнику | хозя́йственникам |
| Đối cách кого? что? | хозя́йственника | хозя́йственников |
| Công cụ cách кем? чем? | хозя́йственником | хозя́йственниками |
| Giới cách о ком? о чём? | хозя́йственнике | хозя́йственниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хозяйственник nghĩa là gì?
хозяйственник (danh từ) nghĩa là Người [cán bộ] quản lý vật tư, người [phụ trách] quản trị hành chính.
хозяйственник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хозя́йственник (phiên âm Latinh xozjájstvennik, IPA [xɐˈzʲæjstvʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.