TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́йственник

giống đựcđộng vật
xozjájstvennik[xɐˈzʲæjstvʲɪnʲ(ː)ɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́йственник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́йственник nghĩa là Người [cán bộ] quản lý vật tư, người [phụ trách] quản trị hành chính.

Nghĩa của хозя́йственник

Danh từ

  1. Người [cán bộ] quản lý vật tư, người [phụ trách] quản trị hành chính.

Biến cách của хозя́йственник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хозя́йственникхозя́йственники
Sinh cách кого? чего?хозя́йственникахозя́йственников
Tặng cách кому? чему?хозя́йственникухозя́йственникам
Đối cách кого? что?хозя́йственникахозя́йственников
Công cụ cách кем? чем?хозя́йственникомхозя́йственниками
Giới cách о ком? о чём?хозя́йственникехозя́йственниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

хозяйственник nghĩa là gì?

хозяйственник (danh từ) nghĩa là Người [cán bộ] quản lý vật tư, người [phụ trách] quản trị hành chính.

хозяйственник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́йственник (phiên âm Latinh xozjájstvennik, IPA [xɐˈzʲæjstvʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.