TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́йственный

xozjájstvennyj[xɐˈzʲæjstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́йственный nghĩa là Thuộc về kinh tế.

Nghĩa của хозя́йственный

Tính từ

  1. Thuộc về kinh tế.
    • хозя́йственная жизнь страны́sinh hoạt kinh tế của đất nước, đời sống kinh tế trong nước
  2. ведающий хозяйством учреждения и т. п. [thuộc về] quản lý kinh tế.
  3. служащий для ведения хозяйства [để] dùng vào việc nội trợ, dùng trong nhà.
    • хозяйственный инвента́рьdụng cụ, đồ dùng, đồ lề
    • хозя́йственные това́рыhàng hóa dùng vào việc nội trợ, dụng cụ gia đình, nội trợ phẩm
    • хозяйственный магази́нcủa hàng bán dụng cụ gia đình, hiệu nội trợ phẩm
    • хозя́йственное мы́лоxà phòng giặt
  4. экономичный Tiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện, căn cơ.
  5. рациональный Hợp lý.

Biến cách của хозя́йственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхозя́йственныйхозя́йственноехозя́йственнаяхозя́йственные
Sinh cáchхозя́йственногохозя́йственногохозя́йственнойхозя́йственных
Tặng cáchхозя́йственномухозя́йственномухозя́йственнойхозя́йственным
Đối cáchхозя́йственный / хозя́йственногохозя́йственноехозя́йственнуюхозя́йственные / хозя́йственных
Công cụ cáchхозя́йственнымхозя́йственнымхозя́йственнойхозя́йственными
Giới cáchхозя́йственномхозя́йственномхозя́йственнойхозя́йственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хозя́йственный

So sánh hơn(по)хозя́йственнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хозя́йственный

Đồng nghĩa

Họ từ của хозя́йственный

Câu hỏi thường gặp

хозяйственный nghĩa là gì?

хозяйственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kinh tế.

хозяйственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́йственный (phiên âm Latinh xozjájstvennyj, IPA [xɐˈzʲæjstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.