хозя́йственный
Dấu sắc trên хозя́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хозя́йственный nghĩa là Thuộc về kinh tế.
Nghĩa của хозя́йственный
Tính từ
- Thuộc về kinh tế.
- хозя́йственная жизнь страны́sinh hoạt kinh tế của đất nước, đời sống kinh tế trong nước
- ведающий хозяйством учреждения и т. п. [thuộc về] quản lý kinh tế.
- служащий для ведения хозяйства [để] dùng vào việc nội trợ, dùng trong nhà.
- хозяйственный инвента́рьdụng cụ, đồ dùng, đồ lề
- хозя́йственные това́рыhàng hóa dùng vào việc nội trợ, dụng cụ gia đình, nội trợ phẩm
- хозяйственный магази́нcủa hàng bán dụng cụ gia đình, hiệu nội trợ phẩm
- хозя́йственное мы́лоxà phòng giặt
- экономичный Tiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện, căn cơ.
- рациональный Hợp lý.
Biến cách của хозя́йственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хозя́йственный | хозя́йственное | хозя́йственная | хозя́йственные |
| Sinh cách | хозя́йственного | хозя́йственного | хозя́йственной | хозя́йственных |
| Tặng cách | хозя́йственному | хозя́йственному | хозя́йственной | хозя́йственным |
| Đối cách | хозя́йственный / хозя́йственного | хозя́йственное | хозя́йственную | хозя́йственные / хозя́йственных |
| Công cụ cách | хозя́йственным | хозя́йственным | хозя́йственной | хозя́йственными |
| Giới cách | хозя́йственном | хозя́йственном | хозя́йственной | хозя́йственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хозя́йственный
| So sánh hơn | (по)хозя́йственнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хозя́йственный
Đồng nghĩa
Họ từ của хозя́йственный
Câu hỏi thường gặp
хозяйственный nghĩa là gì?
хозяйственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kinh tế.
хозяйственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хозя́йственный (phiên âm Latinh xozjájstvennyj, IPA [xɐˈzʲæjstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.