TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́йский

xozjájskij[xɐˈzʲæjskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́йский nghĩa là chủ nhân, chủ, chu đáo, chăm chút.

Nghĩa của хозя́йский

Tính từ

  1. Thuộc về người chủ, chủ nhân, chủ.
  2. заботливый Chu đáo, chăm chút.
    • хозя́йское отноше́ниеthái độ làm chủ, thái độ chủ nhân ông
    • хозяйский глазcon mắt người chủ (chăm chút, chu đáo)
  3. властный Hách dịch, [có tính chất] ông chủ.
    • сказа́ть что́-л. хозя́йским то́номnói cái gì với giọng hách dịch, lên giọng ông chủ để nói cái gì
    • де́ло хозя́йскоеmuốn làm gì thì làm

Biến cách của хозя́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхозя́йскийхозя́йскоехозя́йскаяхозя́йские
Sinh cáchхозя́йскогохозя́йскогохозя́йскойхозя́йских
Tặng cáchхозя́йскомухозя́йскомухозя́йскойхозя́йским
Đối cáchхозя́йский / хозя́йскогохозя́йскоехозя́йскуюхозя́йские / хозя́йских
Công cụ cáchхозя́йскимхозя́йскимхозя́йскойхозя́йскими
Giới cáchхозя́йскомхозя́йскомхозя́йскойхозя́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của хозя́йский

Câu hỏi thường gặp

хозяйский nghĩa là gì?

хозяйский (tính từ) nghĩa là chủ nhân, chủ, chu đáo, chăm chút.

хозяйский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́йский (phiên âm Latinh xozjájskij, IPA [xɐˈzʲæjskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.