TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́йствование

giống trungbất động vật
xozjájstvovanije[xɐˈzʲæjstvəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́йствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́йствование nghĩa là kinh doanh.

Nghĩa của хозя́йствование

Danh từ

  1. Sự quản lý kinh tế, kinh doanh.
    • ме́тоды хозя́йствования[những] phương pháp quản lý kinh tế, phương pháp kinh doanh

Biến cách của хозя́йствование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хозя́йствованиехозя́йствования
Sinh cách кого? чего?хозя́йствованияхозя́йствований
Tặng cách кому? чему?хозя́йствованиюхозя́йствованиям
Đối cách кого? что?хозя́йствованиехозя́йствования
Công cụ cách кем? чем?хозя́йствованиемхозя́йствованиями
Giới cách о ком? о чём?хозя́йствованиихозя́йствованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хозяйствование nghĩa là gì?

хозяйствование (danh từ) nghĩa là kinh doanh.

хозяйствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́йствование (phiên âm Latinh xozjájstvovanije, IPA [xɐˈzʲæjstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.