хозя́йствование
Dấu sắc trên хозя́йствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хозя́йствование nghĩa là kinh doanh.
Nghĩa của хозя́йствование
Danh từ
- Sự quản lý kinh tế, kinh doanh.
- ме́тоды хозя́йствования[những] phương pháp quản lý kinh tế, phương pháp kinh doanh
Biến cách của хозя́йствование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хозя́йствование | хозя́йствования |
| Sinh cách кого? чего? | хозя́йствования | хозя́йствований |
| Tặng cách кому? чему? | хозя́йствованию | хозя́йствованиям |
| Đối cách кого? что? | хозя́йствование | хозя́йствования |
| Công cụ cách кем? чем? | хозя́йствованием | хозя́йствованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | хозя́йствовании | хозя́йствованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хозяйствование nghĩa là gì?
хозяйствование (danh từ) nghĩa là kinh doanh.
хозяйствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хозя́йствование (phiên âm Latinh xozjájstvovanije, IPA [xɐˈzʲæjstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.